Danh mục
SS1775K Kitagawa SS series-75mm-25mm
Liên hệ
Mã sản phẩm: SS1775K
Thương hiệu: Kitagawa
Loại sản phẩm: Xy Lanh Quay

Chính sách hỗ trợ

Cam kết 100%
Cam kết 100%

Sản phẩm chính hãng

Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng

Theo chính sách

Đổi trả trong 7 ngày
Đổi trả trong 7 ngày

Kể từ ngày mua hàng

Kitagawa SS1775K là dòng xi-lanh thủy lực xoay Thông lỗ thế hệ cũ tiêu chuẩn của Kitagawa Japan (hiện đã có dòng cải tiến thay thế tương đương là dòng SR1675/SR1675C). Dòng xi-lanh này sở hữu ngôn ngữ thiết kế siêu ngắn tinh gọn (Compact Style) – giúp giảm đến 30% chiều dài tổng thể so với hệ xi-lanh S series truyền thống đời trước. Thiết kế này giúp tối ưu hóa không gian gá đặt phía sau trục chính máy tiện CNC, giảm thiểu đáng kể tải trọng tĩnh và lực cản momen quán tính. Hệ thống cũng được tích hợp sẵn van một chiều (Check Valve) và van giảm áp chuyên dụng, đảm bảo an toàn tuyệt đối và chống rơi văng phôi khi hệ thống thủy lực gặp sự cố sụt áp đột ngột.
Thông số kỹ thuật của Kitagawa SS1775K
  • Đường kính lỗ thông suốt (Thru-Hole Diameter): 75 mm (Hỗ trợ dẫn luồn các loại phôi thanh kích thước lớn qua lòng trục chính máy tiện một cách dễ dàng).
  • Đường kính piston (Piston Diameter): 170 mm.
  • Hành trình piston (Piston Stroke): 25 mm.
  • Diện tích bề mặt piston (Piston Area):
    • Bên đẩy (Push Side): 166.5 cm².
    • Bên kéo (Pull Side): 152.1 cm².
  • Lực đẩy/kéo piston tối đa (Piston Thrust / Drawbar Thrust): (Tính tại áp suất vận hành tối đa 4.5 MPa)
    • Lực đẩy mặt trước (Push Side): 70.7 kN (Khoảng 7,209 kgf).
    • Lực kéo trục rút (Pull Side): 64.6 kN (Khoảng 6,587 kgf).
  • Áp suất dầu vận hành tối đa (Max. Operation Pressure): 4.5 MPa (Khoảng 45.9 kgf/cm²).
  • Tốc độ quay tối đa cho phép: 5,500 vòng/phút (min⁻¹) (Tốc độ cao bền bỉ giúp bứt tốc chu kỳ tiện tinh cơ học một cách nhanh chóng và ổn định áp lực).
  • Mô-men quán tính (Moment of Inertia): 0.061 kg·m² (Chỉ số quán tính cực thấp, giảm thiểu tối đa lực cản động khi trục chính tăng giảm tốc).
  • Tổng lượng dầu rò rỉ cho phép (Total Leakage): Tối đa 4.2 L/phút (Đo tại điều kiện tiêu chuẩn áp suất dầu 3.0 MPa và nhiệt độ dầu ổn định 50°C).
  • Trọng lượng tịnh (Net Weight): 18.5 kg (Cấu trúc tối ưu trọng lượng vật liệu giúp giảm đáng kể tải trọng động lên hệ thống trục máy; tổng khối lượng đóng gói thô khoảng 22 kg).
  • Quy chuẩn ren liên kết ống kéo (Draw Tube Thread): Chuẩn M85x2.0.
  • Khả năng phối hợp mâm cặp: Chuyên dụng truyền động liên kết hoàn hảo và mở rộng được lực rút cho các dòng mâm cặp thủy lực thông lỗ phân khúc lớn 10 inch đến 12 inch của Kitagawa (tương thích sâu với các dòng mâm bệ lớn thế hệ cũ dòng BB200 hoặc B-200 series).

Sản phẩm đã xem

Liên hệ