Danh mục
SS1452C Kitagawa SS series-52mm-22mm
Liên hệ
Mã sản phẩm: SS1452C
Thương hiệu: Kitagawa
Loại sản phẩm: Xy Lanh Quay

Chính sách hỗ trợ

Cam kết 100%
Cam kết 100%

Sản phẩm chính hãng

Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng

Theo chính sách

Đổi trả trong 7 ngày
Đổi trả trong 7 ngày

Kể từ ngày mua hàng

Kitagawa SS1452C là dòng xi-lanh thủy lực xoay Thông lỗ thế hệ cũ phân khúc cao cấp của Kitagawa Japan. Khác với biến thể tiêu chuẩn trần (SS1452K), mã SS1452C (thường đi kèm ký hiệu đầy đủ như SS1452C01A) được nhà sản xuất tích hợp sẵn Bộ gom nước làm mát/thu hồi dầu thừa (Coolant Collector)Tấm gá cấu kiện cảm biến hành trình tiệm cận ngay từ khi xuất xưởng. Dòng sản phẩm này sở hữu ưu thế của cấu trúc siêu ngắn tinh gọn (giảm tới 30% chiều dài tổng thể), giúp tiết kiệm tối đa không gian phía sau trục chính máy tiện CNC, triệt tiêu rung động dải tốc độ cao và trang bị sẵn các van một chiều (Check Valve) an toàn để chống rơi phôi khi hệ thống đột ngột mất áp.
Thông số kỹ thuật của Kitagawa SS1452C
  • Đường kính lỗ thông suốt (Thru-Hole Diameter): 52 mm (Hỗ trợ dẫn luồn các loại phôi thanh kích thước tầm trung qua lòng xi-lanh một cách linh hoạt).
  • Đường kính piston (Piston Diameter): 145 mm.
  • Hành trình piston (Piston Stroke): 22 mm.
  • Diện tích bề mặt piston (Piston Area):
    • Bên đẩy (Push Side): 132.9 cm²
    • Bên kéo (Pull Side): 122.6 cm²
  • Lực đẩy/kéo piston tối đa (Piston Thrust / Drawbar Thrust): (Tính tại áp suất vận hành tối đa 4.5 MPa)
    • Lực đẩy mặt trước (Push Side): 56.5 kN (Khoảng 5,761 kgf)
    • Lực kéo trục rút (Pull Side): 52.1 kN (Khoảng 5,313 kgf).
  • Áp suất dầu vận hành tối đa (Max. Operation Pressure): 4.5 MPa (Khoảng 45.9 kgf/cm²).
  • Tốc độ quay tối đa cho phép: 6,500 vòng/phút (min⁻¹) (Đảm bảo dải tốc độ bứt tốc rất cao giúp tối ưu hóa thời gian chu kỳ gia công tiện tinh).
  • Mô-men quán tính (Moment of Inertia): 0.031 kg·m² (Chỉ số quán tính thấp giúp hệ thống phản hồi tăng giảm tốc cực kỳ nhạy bén).
  • Tổng lượng dầu rò rỉ cho phép (Total Leakage): Tối đa 3.9 L/phút (Đo tại điều kiện áp suất dầu 3.0 MPa và nhiệt độ dầu ổn định 50°C).
  • Trọng lượng tịnh (Net Weight): 13.0 kg (Nặng hơn phiên bản trần SS1452K do được tích hợp sẵn đầy đủ cụm gom dầu thừa và đồ gá cảm biến).
  • Quy chuẩn ren liên kết ống kéo (Draw Tube Thread): Chuẩn M60x2.0.
  • Khả năng phối hợp mâm cặp: Chuyên dụng truyền động liên kết hoàn hảo cho các dòng mâm cặp thủy lực thông lỗ phân khúc 8 inch của Kitagawa như dòng B-208, BB206, BB208 hoặc các mã mâm tương đương.

Sản phẩm đã xem

Liên hệ