Danh mục
SR1781C Kitagawa SR_C series-81mm-23mm
Liên hệ
Mã sản phẩm: SR1781C
Thương hiệu: Kitagawa
Loại sản phẩm: Xy Lanh Quay

Chính sách hỗ trợ

Cam kết 100%
Cam kết 100%

Sản phẩm chính hãng

Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng

Theo chính sách

Đổi trả trong 7 ngày
Đổi trả trong 7 ngày

Kể từ ngày mua hàng

Kitagawa SR1781C là dòng xi-lanh thủy lực xoay Thông lỗ thế hệ cải tiến mới thuộc phân khúc cao cấp dòng SR_C series của Kitagawa Japan. Khác với biến thể tiêu chuẩn (SR1781), mã SR1781C được tích hợp sẵn Bộ gom nước làm mát/thu hồi dầu thừa (Coolant Collector)Tấm gá gắn cảm biến hành trình tiệm cận (Proximity Switch Mounting Plates). Dòng sản phẩm này sở hữu đường kính lỗ thông suốt mở rộng vượt trội lên tới 81 mm nhưng vẫn đảm bảo cấu trúc siêu ngắn (Compact Size) gọn gàng, giúp kiểm soát vị trí đóng/mở piston một cách tối ưu và ngăn ngừa rò rỉ dung dịch làm mát trong các hệ thống tiện CNC tự động hóa dải tốc độ cao. [1, 3, 4]
Thông số kỹ thuật của Kitagawa SR1781C
  • Đường kính lỗ thông suốt (Thru-Hole Diameter): 81 mm (Lỗ thông siêu rộng hỗ trợ dẫn luồn các phôi thanh kích thước lớn qua lòng trục chính máy tiện một cách cực kỳ thoải mái). [1, 2]
  • Đường kính piston (Piston Diameter): 179 mm. [1, 2]
  • Hành trình piston (Piston Stroke): 25 mm. [1, 2]
  • Diện tích bề mặt piston (Piston Area):
    • Bên đẩy (Push Side): 171 cm².
    • Bên kéo (Pull Side): 156 cm². [1]
  • Lực đẩy/kéo piston tối đa (Piston Thrust / Drawbar Thrust): (Tính tại áp suất vận hành tối đa 4.0 MPa)
    • Lực đẩy mặt trước (Push Side): 64.3 kN (Khoảng 6,556 kgf).
    • Lực kéo trục rút (Pull Side): 58.7 kN (Khoảng 5,985 kgf). [1, 2]
  • Áp suất dầu vận hành tối đa (Max. Operation Pressure): 4.0 MPa (Khoảng 40.8 kgf/cm²). [1, 2]
  • Tốc độ quay tối đa cho phép: 4,500 vòng/phút (min⁻¹) (Đảm bảo dải tốc độ cao hoạt động bền bỉ, đáp ứng xuất sắc cho các nguyên công bứt tốc chu kỳ cắt nhanh). [1, 2]
  • Mô-men quán tính (Moment of Inertia): 0.096 kg·m² (Chỉ số quán tính thấp giúp hệ thống đuôi trục chính tăng giảm tốc cực kỳ nhạy bén). [1, 2]
  • Tổng lượng dầu rò rỉ cho phép (Total Leakage): Tối đa 4.3 L/phút (Đo tại điều kiện tiêu chuẩn áp suất dầu 3.0 MPa và nhiệt độ dầu ổn định 50°C). [1, 2]
  • Trọng lượng tịnh (Net Weight): 25.8 kg (hoặc 26.5 kg tùy cấu hình cảm biến phụ trợ đi kèm – nặng hơn một chút so với phiên bản tiêu chuẩn SR1781 do có tích hợp thêm cấu kiện phụ trợ). [, 2]
  • Khả năng thay thế tương đương: Cấu trúc hình học hoàn toàn có thể gá lắp thay thế nâng cấp đồng bộ với dòng xi-lanh thế hệ cũ Kitagawa SS1881K. [1]

Sản phẩm đã xem

Liên hệ